Từ

削 (xiāo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

cũng đọc là:
xuē cắt, gọt; giảm; giảm phần chính đáng

削 (xiāo) là một từ tiếng Trung: gọt, bào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 削

动 dòng động từ

gọt, bào

她在削苹果。

tā zài xiāo píng guǒ

Cô ấy đang gọt táo.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

削 xiāo — gọt, bào

Cấu trúc & nét viết
1 削 xiāo — dùng dao gọt hoặc cạo bỏ lớp ngoài của vật
Xpinyin

削 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét