Từ
削 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
削 (xiāo) là một từ tiếng Trung: gọt, bào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 削
动 động từ
gọt, bào
她在削苹果。
Cô ấy đang gọt táo.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
削 — gọt, bào
Cấu trúc & nét viết
削 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
肖 là bộ thủ trong 12 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét