Từ

网 (wǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

网 (wǎng) là một từ tiếng Trung: mạng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 网

名 míng danh từ

mạng

蜘蛛正在织网。

zhī zhū zhèng zài zhī wǎng

Con nhện đang đan mạng.

动 dòng động từ

bắt bằng lưới

他们在河里网到了很多鱼。

tā men zài hé lǐ wǎng dào le hěn duō yú

Họ đã bắt được nhiều cá bằng lưới ở sông.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

网 wǎng — mạng

Cấu trúc & nét viết
1 网 wǎng — lưới (để bắt cá, chim hoặc thú)

网 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét