Từ

刨 (páo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

刨 (páo) là một từ tiếng Trung: đào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 刨

动 dòng động từ

đào

狗在院子里刨土。

gǒu zài yuàn zi lǐ páo tǔ

Con chó đang đào đất trong sân.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

刨 páo — đào

Cấu trúc & nét viết
1 刨 páo — đào, cuốc bằng cuốc chim, cuốc, v.v.

刨 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét