Từ

差 (chà) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

cũng đọc là:
chā khác biệt; chênh lệch; khoảng cách; độ lệch
chāi nhiệm vụ; công tác; việc làm

差 (chà) là một từ tiếng Trung: kém. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 差

形 xíng tính từ

kém

这个产品的质量很差。

zhè ge chǎn pǐn de zhì liàng hěn chà

Chất lượng của sản phẩm này rất kém.

动 dòng động từ

thiếu

我差五块钱。

wǒ chà wǔ kuài qián

Tôi thiếu năm tệ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

差 chà — kém

Cấu trúc & nét viết
1 差 chà — không tương xứng; không đạt
Xpinyin
差 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét