Từ

封 (fēng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

封 (fēng) là một từ tiếng Trung: từ chỉ loại cho thư. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 封

量 liàng lượng từ

từ chỉ loại cho thư

我收到了三封信。

wǒ shōu dào le sān fēng xìn

Tôi đã nhận được ba lá thư.

动 dòng động từ

niêm phong

请封上信封。

qǐng fēng shàng xìn fēng

Vui lòng niêm phong phong bì.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

封 fēng — từ chỉ loại cho thư

Cấu trúc & nét viết
1 封 fēng — phong tước, ban đất cho bề tôi (thời cổ đại)

封 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét