Từ
冲撞 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
冲撞 (chōng zhuàng) là một từ tiếng Trung: va chạm, đâm vào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 冲撞
动 động từ
va chạm, đâm vào
那辆车冲撞了路边的护栏。
Chiếc xe đó đã đâm vào lan can bên lề đường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
冲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
中 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
撞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
童 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét