Bộ thủ 倠 huī xấu xí, xấu xa về ngoại hình Thứ tự nét ▶ 倠 dùng trong 2 chữ HSK 7 雁 yàn ngỗng trời (chim di cư, thường chỉ loài hồng nhạn) 鹰 yīng chim ưng; diều hâu (chim săn mồi có mỏ khoằm, cổ ngắn, vuốt sắc nhọn)