Từ
牲畜 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
牲畜 (shēng chù) là một từ tiếng Trung: gia súc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 牲畜
名 danh từ
gia súc
农民养了很多牲畜。
Người nông dân nuôi rất nhiều gia súc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
牲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
生 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
畜 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
田 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét