Từ

巧 (qiǎo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

巧 (qiǎo) là một từ tiếng Trung: khéo léo, tài tình, khéo tay. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 巧

形 xíng tính từ

khéo léo, tài tình, khéo tay

她的手很巧。

tā de shǒu hěn qiǎo

Tay cô ấy rất khéo.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

巧 qiǎo — khéo léo, tài tình, khéo tay

Cấu trúc & nét viết
1 巧 qiǎo — khéo léo, tài tình
巧 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét