Từ
剃 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
剃 (tì) là một từ tiếng Trung: cạo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 剃
动 động từ
cạo
爸爸每天早上都要剃胡子。
Bố cạo râu mỗi sáng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
剃 — cạo
Cấu trúc & nét viết
剃 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
弟 là bộ thủ trong 5 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét