Từ

剃 (tì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

剃 (tì) là một từ tiếng Trung: cạo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 剃

动 dòng động từ

cạo

爸爸每天早上都要剃胡子。

bà ba měi tiān zǎo shang dōu yào tì hú zi

Bố cạo râu mỗi sáng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

剃 tì — cạo

Cấu trúc & nét viết
1 剃 tì — cạo (tóc, râu, v.v.)

剃 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét