Từ
玻璃 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
玻璃 (bō li) là một từ tiếng Trung: thủy tinh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 玻璃
名 danh từ
thủy tinh
窗户的玻璃碎了。
Kính cửa sổ đã vỡ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
玻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
皮 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
璃 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
离 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét