Từ

烹饪 (pēng rèn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

烹饪 (pēng rèn) là một từ tiếng Trung: nấu ăn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 烹饪

动 dòng động từ

nấu ăn

我喜欢烹饪中国菜。

wǒ xǐ huan pēng rèn zhōng guó cài

Tôi thích nấu món Trung Quốc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

烹 pēng — luộc, nấu

饪 rèn — nấu thức ăn, chuẩn bị bữa ăn

Cấu trúc & nét viết
1 烹 pēng — phương pháp nấu: xào nhanh qua dầu nóng, rồi thêm nước tương và gia vị, sau đó lấy ra ngay

烹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 饪 rèn — nấu ăn

饪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 壬 rén — can thứ chín trong mười Thiên Can; thứ chín theo thứ tự
壬 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét