Bộ thủ 亨 hēng thông suốt, thuận lợi, thịnh vượng Thứ tự nét ▶ 亨 dùng trong 2 chữ HSK 7 哼 hēng rên rỉ vì đau 烹 pēng phương pháp nấu: xào nhanh qua dầu nóng, rồi thêm nước tương và gia vị, sau đó lấy ra ngay