Từ
月 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 1
月 (yuè) là một từ tiếng Trung: mặt trăng; tháng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 月
名 danh từ
mặt trăng; tháng
今天是八月十五,月亮特别圆。
Hôm nay là ngày 15 tháng 8, mặt trăng đặc biệt tròn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
月 — mặt trăng; tháng
Cấu trúc & nét viết
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
月 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét