Từ

卖 (mài) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

卖 (mài) là một từ tiếng Trung: bán. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 卖

动 dòng động từ

bán

他在市场上卖水果。

tā zài shì chǎng shàng mài shuǐ guǒ

Anh ấy bán trái cây ở chợ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

卖 mài — bán

Cấu trúc & nét viết
1 卖 mài — bán; đổi hàng hóa, kỹ năng hoặc sức lao động lấy tiền (trái nghĩa với 买)
卖 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.1 十 shí — mười (số 9 cộng 1)
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
1.2 买 mǎi — mua; dùng tiền đổi lấy thứ gì (trái nghĩa với 卖)
买 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét