Từ

减 (jiǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

减 (jiǎn) là một từ tiếng Trung: giảm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 减

动 dòng động từ

giảm

价格减了十元。

jià gé jiǎn le shí yuán

Giá đã giảm mười nhân dân tệ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

减 jiǎn — giảm

Cấu trúc & nét viết
1 减 jiǎn — bớt, lấy đi một phần từ tổng thể

减 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 咸 xián — (văn viết) đều; tất cả (phó từ văn ngôn)
咸 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét