Từ
减 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
减 (jiǎn) là một từ tiếng Trung: giảm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 减
动 động từ
giảm
价格减了十元。
Giá đã giảm mười nhân dân tệ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
减 — giảm
Cấu trúc & nét viết
减 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
咸 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét