Từ
挥霍 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
挥霍 (huī huò) là một từ tiếng Trung: phung phí. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 挥霍
动 động từ
phung phí
他挥霍了父母的积蓄。
Anh ấy đã phung phí tiền tiết kiệm của bố mẹ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
挥 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
军 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
霍 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
雨 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét