Từ

鲜 (xiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

cũng đọc là:
xiǎn hiếm khi; ít; không thường

鲜 (xiān) là một từ tiếng Trung: tươi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 鲜

形 xíng tính từ

tươi

这些蔬菜很鲜。

zhè xiē shū cài hěn xiān

Những loại rau này rất tươi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

鲜 xiān — tươi

Cấu trúc & nét viết
1 鲜 xiān — vừa mới giết mổ hoặc thu hoạch; tươi
Xpinyin

鲜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét