Từ

零 (líng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

零 (líng) là một từ tiếng Trung: không. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 零

数 shù số từ

không

今天气温降到零度。

jīn tiān qì wēn jiàng dào líng dù

Hôm nay nhiệt độ giảm xuống không độ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

零 líng — không

Cấu trúc & nét viết
1 零 líng — vụn vặt; rải rác; số lượng nhỏ (đối lập với 整)

零 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét