Bộ thủ 夆 féng phong phú, lớn Thứ tự nét ▶ 夆 dùng trong 4 chữ HSK 6 峰 fēng đỉnh núi cao và nhọn 蜂 fēng côn trùng bộ cánh màng có nọc độc (ong, ong bắp cày, v.v.) HSK 7 逢 féng gặp; gặp gỡ 锋 fēng lưỡi dao; phần sắc bén hoặc đầu nhọn của kiếm, dao hay vũ khí khác