Từ
蓬勃 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
蓬勃 (péng bó) là một từ tiếng Trung: hưng thịnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 蓬勃
形 tính từ
hưng thịnh
中国经济蓬勃发展。
Kinh tế Trung Quốc đang phát triển hưng thịnh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
蓬 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
Thứ tự nét
勃 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
孛 là bộ thủ trong 2 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét