Từ

盖 (gài) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

盖 (gài) là một từ tiếng Trung: nắp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 盖

名 míng danh từ

nắp

这个杯子的盖不见了。

zhè ge bēi zi de gài bú jiàn le

Nắp cái cốc này bị mất rồi.

动 dòng động từ

đậy

请把锅盖上。

qǐng bǎ guō gài shang

Vui lòng đậy nắp nồi lại.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

盖 gài — nắp

Cấu trúc & nét viết
1 盖 gài — nắp; vật che phủ

盖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét