Từ

似的 (shì de) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

似的 (shì de) là một từ tiếng Trung: như. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 似的

助 zhù trợ từ

như

天空蓝得像大海似的。

tiān kōng lán de xiàng dà hǎi shì de

Bầu trời xanh như đại dương.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

似 shì — sự giống nhau, tương tự

的 de — trợ từ tạo thành hậu tố so sánh

Cấu trúc & nét viết
1 似 shì — dùng trong "似的": đặt sau danh từ, đại từ hoặc động từ để chỉ sự giống với sự vật nào đó; cũng viết là 是的
Xpinyin

似 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 亻 rén — bộ thủ người (hình người đứng)
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
伏 fú cúi người tựa vào vật; nằm sấp, phục xuống 伐 fá chặt (cây) 伦 lún thế hệ; loại; hạng 伪 wěi giả; giả tạo; dối trá (trái với 真) 伯 bó bác (anh của cha) 伺 sì quan sát; rình chờ 佑 yòu hỗ trợ và bảo vệ 佣 yōng thuê hoặc được thuê 侃 kǎn (văn viết) ngay thẳng, cương trực 侈 chǐ lãng phí; xa xỉ 侍 shì hầu hạ, phục vụ, hầu cận 侠 xiá người hào hiệp hoặc hành động trượng nghĩa bảo vệ kẻ yếu 侣 lǚ bạn đồng hành; người bạn 侥 jiǎo 见"侥幸": được lợi hoặc thoát khỏi điều không may nhờ may mắn ngẫu nhiên 侦 zhēn do thám; bí mật điều tra hoặc trinh sát 侨 qiáo định cư ở nước ngoài 侮 wǔ ức hiếp, khinh thường 侵 qīn xâm phạm, chiếm đoạt quyền lợi của người khác 俊 jùn đẹp trai, dễ nhìn (trái nghĩa với «xấu») 俏 qiào đẹp; duyên dáng; nhanh nhẹn 俘 fú tù binh 俭 jiǎn tiết kiệm, không lãng phí (trái với 奢) 俯 fǔ cúi đầu, mặt hướng xuống (trái với 仰) 倔 juè tính thẳng thắn, ăn nói thô thẳng 倘 tǎng nếu; giả sử 倚 yǐ dựa vào 倦 juàn mệt mỏi, uể oải 债 zhài nợ (tiền nợ người khác) 偏 piān lệch; không thẳng; nghiêng (trái nghĩa với 正) 僚 liáo quan lại 僧 sēng nhà sư Phật giáo 僵 jiāng cứng đờ, không cử động được (chi thể) 僻 pì hẻo lánh, xa trung tâm
1.2 以 yǐ — dùng, lấy, đem
以 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 的 de — Trợ từ đặt sau định ngữ: ① quan hệ tu sức thông thường ② quan hệ sở thuộc ③ định ngữ là tên người hoặc đại từ nhân xưng, danh từ trung tâm chỉ chức vụ hay thân phận ④ danh từ trung tâm kết hợp với động từ trước tạo thành hành động, định ngữ là đối tượng của hành động
Xpinyin

的 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét