Từ
似的 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
似的 (shì de) là một từ tiếng Trung: như. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 似的
助 trợ từ
như
天空蓝得像大海似的。
Bầu trời xanh như đại dương.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
似 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
以 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
的 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
白 là bộ thủ trong 19 chữ
勺 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét