Từ

的 (de) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

cũng đọc là:
dì mục tiêu; điểm ngắm hoặc đích cần hướng tới; trợ từ liên kết
dí thêm sự nhấn mạnh và chắc chắn vào phát biểu

的 (de) là một từ tiếng Trung: trợ từ sở hữu/định ngữ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 的

助 zhù trợ từ

trợ từ sở hữu/định ngữ

这是我的书。

zhè shì wǒ de shū

Đây là cuốn sách của tôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

的 de — trợ từ sở hữu/định ngữ

Cấu trúc & nét viết
1 的 de — Trợ từ đặt sau định ngữ: ① quan hệ tu sức thông thường ② quan hệ sở thuộc ③ định ngữ là tên người hoặc đại từ nhân xưng, danh từ trung tâm chỉ chức vụ hay thân phận ④ danh từ trung tâm kết hợp với động từ trước tạo thành hành động, định ngữ là đối tượng của hành động
Xpinyin

的 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét