Từ

雷 (léi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

雷 (léi) là một từ tiếng Trung: sấm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 雷

名 míng danh từ

sấm

打雷了,要下雨了。

dǎ léi le yào xià yǔ le

Sấm nổ rồi, sắp mưa rồi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

雷 léi — sấm

Cấu trúc & nét viết
1 雷 léi — sấm (tiếng nổ lớn khi hai đám mây tích điện trái dấu phóng điện)
雷 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 田 tián — ruộng, đồng (ở một số vùng chỉ riêng ruộng nước)
田 là bộ thủ trong 23 chữ

Thứ tự nét