Từ
雷 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
雷 (léi) là một từ tiếng Trung: sấm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 雷
名 danh từ
sấm
打雷了,要下雨了。
Sấm nổ rồi, sắp mưa rồi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
雷 — sấm
Cấu trúc & nét viết
雷 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
雨 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
田 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét