Từ
描写 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
描写 (miáo xiě) là một từ tiếng Trung: miêu tả, mô tả. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 描写
动 động từ
miêu tả, mô tả
作者生动地描写了春天的景色。
Tác giả đã miêu tả sinh động phong cảnh mùa xuân.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
描 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
Thứ tự nét
写 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
与 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét