Từ
拥护 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
拥护 (yōng hù) là một từ tiếng Trung: ủng hộ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 拥护
动 động từ
ủng hộ
我们拥护和平发展的政策。
Chúng tôi ủng hộ chính sách phát triển hòa bình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
拥 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
用 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
护 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
户 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét