Từ
戴 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
戴 (dài) là một từ tiếng Trung: đeo, đội. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 戴
动 động từ
đeo, đội
他戴着一副眼镜。
Anh ấy đeo kính.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
戴 — đeo, đội
Cấu trúc & nét viết
戴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
異 là bộ thủ trong 2 chữ
戈 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét