Từ
骄傲 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
骄傲 (jiāo ào) là một từ tiếng Trung: tự hào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 骄傲
形 tính từ
tự hào
他为自己的成就感到骄傲。
Anh ấy cảm thấy tự hào về thành tựu của mình.
名 danh từ
niềm tự hào
他是我们的骄傲。
Anh ấy là niềm tự hào của chúng tôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
骄 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
马 là bộ thủ trong 24 chữ
乔 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
傲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
敖 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét