Từ
距 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
距 (jù) là một từ tiếng Trung: cách xa; khoảng cách. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 距
动 động từ
cách xa; khoảng cách
我家距学校只有两公里。
Nhà tôi chỉ cách trường học hai kilômét.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
距 — cách xa; khoảng cách
Cấu trúc & nét viết
距 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
巨 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét