Từ
枯竭 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
枯竭 (kū jié) là một từ tiếng Trung: cạn kiệt, khô cằn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 枯竭
形 tính từ
cạn kiệt, khô cằn
这个地区的水资源已经枯竭了。
Tài nguyên nước ở khu vực này đã cạn kiệt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
枯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
古 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
竭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
立 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
曷 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét