Từ

劫 (jié) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

劫 (jié) là một từ tiếng Trung: cướp; cướp bóc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 劫

动 dòng động từ

cướp; cướp bóc

歹徒在路上劫了行人。

dǎi tú zài lù shang jié le xíng rén

Bọn tội phạm đã cướp người đi bộ trên đường.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

劫 jié — cướp; cướp bóc

Cấu trúc & nét viết
1 劫 jié — cướp; cướp bóc

劫 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 力 lì — lực (tương tác vật lý giữa các vật gây ra gia tốc hoặc biến dạng)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)

Thứ tự nét