Từ

兑 (duì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

兑 (duì) là một từ tiếng Trung: đổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 兑

动 dòng động từ

đổi

请把这张支票兑成现金。

qǐng bǎ zhè zhāng zhī piào duì chéng xiàn jīn

Vui lòng đổi tấm séc này thành tiền mặt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

兑 duì — đổi

Cấu trúc & nét viết
1 兑 duì — đổi (đồ trang sức vàng bạc cũ lấy đồ mới)
兑 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

Thứ tự nét