Từ
置 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
置 (zhì) là một từ tiếng Trung: đặt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 置
动 động từ
đặt
请把书置于桌上。
Vui lòng đặt sách lên bàn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
置 — đặt
Cấu trúc & nét viết
置 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
罒 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
直 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét