Từ
阁楼 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
阁楼 (gé lóu) là một từ tiếng Trung: gác xép. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 阁楼
名 danh từ
gác xép
我把旧书都放在阁楼里。
Tôi đã để tất cả sách cũ ở gác xép.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
阁 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
门 là bộ thủ trong 21 chữ
各 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
楼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
娄 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét