Từ

聘 (pìn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

聘 (pìn) là một từ tiếng Trung: thuê. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 聘

动 dòng động từ

thuê

学校聘了一位外教。

xué xiào pìn le yī wèi wài jiào

Trường học đã thuê một giáo viên nước ngoài.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

聘 pìn — thuê

Cấu trúc & nét viết
1 聘 pìn — thuê hoặc bổ nhiệm ai đó vào một chức vụ

聘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét