Từ

筐 (kuāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

筐 (kuāng) là một từ tiếng Trung: giỏ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 筐

名 míng danh từ

giỏ

她提着一筐苹果回家了。

tā tí zhe yī kuāng píng guǒ huí jiā le

Cô ấy mang một giỏ táo về nhà.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

筐 kuāng — giỏ

Cấu trúc & nét viết
1 筐 kuāng — giỏ đan bằng tre hoặc liễu gai

筐 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 ⺮ zhú — bộ thủ tre
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)

Thứ tự nét