Bộ thủ 匡 kuāng sửa chữa, chỉnh đốn (văn ngữ) Thứ tự nét ▶ 匡 dùng trong 3 chữ HSK 7 框 kuàng khung gắn vào tường để lắp cửa hoặc cửa sổ 眶 kuàng hốc mắt; vùng quanh mắt 筐 kuāng giỏ đan bằng tre hoặc liễu gai