Từ
狐狸 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
狐狸 (hú li) là một từ tiếng Trung: con cáo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 狐狸
名 danh từ
con cáo
森林里住着一只聪明的狐狸。
Một con cáo thông minh sống trong rừng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
狐 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
Thứ tự nét
狸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét