Từ
扶持 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
扶持 (fú chí) là một từ tiếng Trung: hỗ trợ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 扶持
动 động từ
hỗ trợ
政府扶持小企业发展。
Chính phủ hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
扶 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
Thứ tự nét
持 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
寺 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét