Từ
挟持 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
挟持 (xié chí) là một từ tiếng Trung: bắt giữ làm con tin. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 挟持
动 động từ
bắt giữ làm con tin
歹徒挟持了银行职员作为人质。
Bọn tội phạm đã bắt giữ nhân viên ngân hàng làm con tin.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
挟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
夹 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
持 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
寺 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét