Từ
喷泉 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
喷泉 (pēn quán) là một từ tiếng Trung: đài phun nước. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 喷泉
名 danh từ
đài phun nước
广场上有一个美丽的喷泉。
Có một đài phun nước đẹp ở quảng trường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
喷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
贲 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
泉 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
白 là bộ thủ trong 19 chữ
水 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét