Từ
偷窥 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
偷窥 (tōu kuī) là một từ tiếng Trung: nhìn trộm, rình mò. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 偷窥
动 động từ
nhìn trộm, rình mò
她发现有人在偷窥她。
Cô ấy phát hiện có người đang nhìn trộm cô ấy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
偷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
俞 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
窥 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
穴 là bộ thủ trong 20 chữ
Thứ tự nét