Từ
碗 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
碗 (wǎn) là một từ tiếng Trung: bát. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 碗
名 danh từ
bát
我用碗吃饭。
Tôi dùng bát để ăn cơm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
碗 — bát
Cấu trúc & nét viết
碗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét