Từ

瞎 (xiā) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

瞎 (xiā) là một từ tiếng Trung: mù, trở nên mù. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 瞎

动 dòng động từ

mù, trở nên mù

他的眼睛瞎了。

tā de yǎn jing xiā le

Mắt anh ấy bị mù.

副 fù phó từ

bừa bãi; lung tung; một cách mù quáng

别瞎说话。

bié xiā shuō huà

Đừng nói bừa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

瞎 xiā — mù, trở nên mù

Cấu trúc & nét viết
1 瞎 xiā — mù (mắt mất khả năng nhìn)

瞎 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét