Từ
猪 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
猪 (zhū) là một từ tiếng Trung: lợn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 猪
名 danh từ
lợn
农场里有很多猪。
Có nhiều lợn trong trang trại.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
猪 — lợn
Cấu trúc & nét viết
猪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
者 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét