Từ

猪 (zhū) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

猪 (zhū) là một từ tiếng Trung: lợn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 猪

名 míng danh từ

lợn

农场里有很多猪。

nóng chǎng lǐ yǒu hěn duō zhū

Có nhiều lợn trong trang trại.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

猪 zhū — lợn

Cấu trúc & nét viết
1 猪 zhū — lợn; heo (động vật có vú đầu to, mõm dài, mắt nhỏ, tai to, chân ngắn, thân béo; nuôi lấy thịt, da và lông cứng)

猪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 犭 quǎn — bộ thủ chó
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét