Từ
停泊 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
停泊 (tíng bó) là một từ tiếng Trung: neo đậu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 停泊
动 động từ
neo đậu
这艘游轮将在这个港口停泊三天。
Con tàu du lịch này sẽ neo đậu tại cảng này trong ba ngày.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
停 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
亭 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
泊 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
白 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét