Từ

数 (shǔ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

cũng đọc là:
shù số

数 (shǔ) là một từ tiếng Trung: đếm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 数

动 dòng động từ

đếm

他在数钱。

tā zài shǔ qián

Anh ấy đang đếm tiền.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

数 shǔ — đếm

Cấu trúc & nét viết
1 数 shǔ — đếm; kể từng cái một
Xpinyin

数 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 娄 lóu — một trong 28 tú (cung trăng) trong thiên văn học Trung Hoa
娄 là bộ thủ trong 5 chữ
1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét