Từ

围 (wéi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

围 (wéi) là một từ tiếng Trung: bao vây. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 围

动 dòng động từ

bao vây

孩子们围着老师听故事。

hái zi men wéi zhe lǎo shī tīng gù shi

Bọn trẻ bao quanh giáo viên để nghe kể chuyện.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

围 wéi — bao vây

Cấu trúc & nét viết
1 围 wéi — bao vây; bao quanh

围 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét