Từ
吝啬 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
吝啬 (lìn sè) là một từ tiếng Trung: bủn xỉn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 吝啬
形 tính từ
bủn xỉn
他很吝啬,从不请朋友吃饭。
Anh ấy rất bủn xỉn và không bao giờ mời bạn bè đi ăn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
吝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
文 là bộ thủ trong 9 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét
啬 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
回 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét